Hệ thống nhân vật

Man Ngưu Kích

Khiến 1 cột phe địch chịu 123% STVL.

Ác Lai Dũng Mãnh

Khiến 1 cột phe địch chịu 331% STVL và có tỉ lệ Choáng. 15% bỏ qua phòng thủ. Mục tiêu có sinh lực trên 50% phải chịu thêm 160% sát thương.

Thiên Đố Sát

Khiến toàn bộ phe địch chịu 56% ST phép.

Sơn Hà Vĩnh Tịch

Gây 151% ST phép lên toàn bộ địch, có thể giảm nộ khí địch. Giảm 20% bạo kích và tăng sát thương của mục tiêu. trong 2 hiệp.

Lang Cố Hống

Khiến 4 đơn vị địch ngẫu nhiên chịu 76% ST phép.

Triệu Hồi U Minh

Gây 203% ST phép lên 4 đơn vị, có tỉ lệ giảm nộ khí & sát thương toàn bộ mục tiêu phe địch, trong 2 hiệp, đồng thời trị liệu toàn bộ phe ta.

Kế Phá Cục

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 90% ST phép.

Tài Năng Vương Tá

Gây 241% ST phép hàng trước, có tỉ lệ giảm ST và bạo kích, trong 2 hiệp. Có thể khiến mục tiêu trừ 5% SL/lượt) trong 2 hiệp. Gây thêm 250% ST phép cho địch có ít hơn 4 Nộ.

Ảnh Sát

Khiến mục tiêu và đơn vị kế bên chịu 59% STVL.

Đoán Tiên Cơ

Khiến mục tiêu và đơn vị kế bên chịu 158% STVL, lần này tấn công có thêm 30% bạo kích, né tránh của bản thân tăng 20%, trong 2 hiệp.

Sơ Hở

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 64% STVL

Hổ Lang Bộc Phá

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 171% STVL, 30% làm mục tiêu giảm 2 nộ khí, giảm sát thương giảm 10%, trong 2 hiệp.

Hổ Khiếu

Khiến 1 kẻ địch chịu 120% STVL.

Hổ Si Hám Địa

Khiến 1 kẻ địch chịu 320% STVL, lần này tấn công có thêm 40% bạo kích và chính xác, đồng thời bỏ qua của mục tiêu 40% phòng thủ.

Đột Kích

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 67% STVL

Bách Thắng

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 179% STVL, 30% làm mục tiêu giảm 2 nộ khí, giảm sát thương giảm 20%, trong 2 hiệp.

Kiên Cường

Khiến 1 cột phe địch chịu 92% STVL

Bạt Thi Nộ Trảm

Khiến 1 cột phe địch chịu 246% STVL, 25% làm mục tiêu rơi vào trạng thái Choáng, trong 1 hiệp. Khi thi triển nếu mục tiêu có sinh lực trên 50% sẽ chịu thêm 140% sát thương.

Lạc Thần

Trị liệu cho đơn vị phe ta có sinh lực thấp nhất (114%+200)

Lưu Phong Hồi Tuyết

Trị liệu cho cả phe ta (107%+700), đồng thời đơn vị sinh lực dưới 60% tăng thêm trị liệu (80%), 1 đơn vị ngẫu nhiên phe ta tấn công tăng 15%, trong 2 hiệp.

Đoạt Mệnh

Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 100% STVL

Phi Hỏa Lưu Tinh

Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 250% STVL, 60% khiến tấn công của mục tiêu giảm 15%, trong 2 hiệp.

Tụng Uy

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% ST phép

Hùng Tài Vĩ Lược

Khiến 3 đơn vị địch ngẫu nhiên chịu 133% ST phép, 30% làm mục tiêu giảm 1 nộ khí.

Can Đảm

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% STVL

Vô Địch

Khiến 1 cột phe địch chịu 183% STVL, kháng bạo của bản thân tăng 15%, trong 2 hiệp.

Xung Phong

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% STVL

Quyết Chiến

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 133% STVL, lần này tấn công có thêm 10% bạo kích.

Phá Quân

Khiến 1 kẻ địch chịu 168% STVL

Ưng Kích Trường Không

Khiến 1 kẻ địch chịu 452% STVL, 50% giúp bản thân tăng 2 nộ khí, lần này tấn công khiến bạo kích và chính xác tăng thêm 50%, mục tiêu chịu thêm 350% sát thương.

Thư Hùng Trảm

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 90% STVL

Thảo Phạt Tào Ngụy

Gây 241% AT vật lý hàng trước, 50% - 2 nộ, - 20% tấn công, trong 2 hiệp. Đồng thời toàn bộ phe ta tăng sát thương mục tiêu 20%, trong 2 hiệp.

Cơ Quan Mộc Diên

Khiến 1 cột phe địch chịu 123% ST phép

Bằng Kích Lưu Vân

Gây 331% ST phép lên 01 cột, +20% chính xác và ST toàn bộ phe ta trong 2 hiệp, 80% khiến 1 người ngẫu nhiên phe ta hồi 4 nộ khí

Đông Phong Tế

Khiến toàn bộ phe địch chịu 56% ST phép

Kỳ Môn Độn Giáp

Gây 151% ST phép lên toàn bộ địch , +160% ST lên địch có SL hơn 50%. + 15% chống đỡ phe ta trong 2 hiệp. Phe ta ít hơn hoặc bằng phe địch, hút 2 Nộ, 50% xóa trạng thái bất lợi.

Long Đảm Thương

Khiến 1 cột phe địch chịu 92% STVL

Thất Thám Bàn Xà

Khiến 1 cột phe địch chịu 246% STVL, 40% khiến bản thân tăng 4 nộ khí. Đồng thời tăng sát thương của bản thân tăng 15%, trong 2 hiệp.

Hùng Binh

Khiến 1 kẻ địch chịu 120% STVL

Phá Loạn Tập Kích

Khiến 1 kẻ địch chịu 320% STVL, 70% giúp bản thân tăng 2 nộ khí, đồng thời giúp tấn công và chính xác của bản thân tăng 20%, trong 2 hiệp.

Cuồng Cốt

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 64% STVL

Thị Huyết Quỷ Ảnh

Gây 171% STVL hàng trước, 20% gâyChoáng trong 1 hiệp. Đồng thời trị liệu có lợi của mục tiêu giảm 15% trong 2 hiệp. Lần này tấn công có thêm 20% chính xác.

Liệt Cung

Khiến toàn bộ phe địch chịu 40% STVL

Bách Bộ Xuyên Dương

Khiến toàn bộ phe địch chịu 107% STVL, 10% làm mục tiêu giảm 2 nộ khí. Đồng thời khiến trị liệu có lợi, chống đỡ, né tránh của mục tiêu giảm 10%, trong 2 hiệp.

Gầm Thét

Khiến 1 cột phe địch chịu 92% STVL

Vạn Người Khó Cản

Khiến 1 cột phe địch chịu 246% STVL, lần này tấn công có thêm 30% bạo kích và 30% cường độ bạo kích thêm. Đồng thời có 50% làm mục tiêu chịu thêm 120% sát thương.

Ngụy Đạo

Trị liệu cho đơn vị phe ta có sinh lực thấp nhất (114%+200)

Dục Hỏa Phượng Minh

Trị liệu cho cả phe ta (107%+700), chính xác mục tiêu tăng 15%, trong 2 hiệp. Có 50% giúp đơn vị phe ta tăng 2 điểm nộ khí.

Tập Kích

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% ST phép

Nhân Quả Tuần Hoàn

Khiến 2 đơn vị địch ngẫu nhiên chịu 193% ST phép, 40% bản thân hồi 2 nộ khí.

Liệt Nhẫn

Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 80% STVL

Bạch Hổ Phi Xạ

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 107% STVL, đồng thời khiến đơn vị có sinh lực thấp nhất chịu thêm 50% STVL.

Va Chạm

Khiến 1 kẻ địch chịu 80% STVL

Nam Trung Bá Vương

Khiến mục tiêu và đơn vị kế bên chịu 99% STVL, giảm sát thương bản thân tăng 15%, trong 2 hiệp.

Hoa Phiến Kích

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 90% ST phép

Đang cập nhật

Liên Doanh Hỏa

Khiến toàn bộ phe địch chịu 56% ST phép

Bày Mưu Lập Kế

Gây 151% ST phép toàn bộ địch, gây [Thiêu Đốt] ( sinh lực bằng 40% tấn công/hiệp) trong 2 hiệp. +20% Giảm ST và kháng bạo của toàn bộ phe ta trong 2 hiệp.

Phục Ba Kích Lưu

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 90% STVL

Lâu Thuyền Đạp Lãng

Gây 241% STVL hàng trước, 35% gây Choáng trong 1 hiệp. Đồng thời +25% giảm sát thương và chính xác của toàn bộ phe ta trong 2 hiệp.

Bá Vương Nghiệp

Khiến mục tiêu và đơn vị kế bên chịu 83% STVL

Bá Vương Hổ Khiếu

Gây 223% STVL lên 1 mục tiêu, toàn bộ phe ta + 25% BK & cường độ BK. + 10% thủ trong 2 hiệp. Hiệp 1, xảy ra [Phá Trận]: +10% công & thủ bản thân trong 2 hiệp, có thể +4 Nộ.

Mê Hoặc Địch

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 64% ST phép

Suy Nghĩ Sâu Xa

Gấy 171% ST phép hàng sau, 25% giảm 2 Nộ & rơi vào trạng thái [Thiêu Đốt] (Mỗi hiệp khiến người thi triển mất sinh lực bằng 40% tấn công, bỏ qua phòng thủ) trong 2 hiệp.

Thiên Nghĩa

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 64% STVL

Kinh Cụ Thần Tiễn

171% STVL cho hàng sau, gây thêm [Thiêu Đốt] (Mỗi hiệp mất SL bằng 40% tấn công) trong 2 hiệp. Tấn công có thêm 30% bạo kích.

Tiên Cơ

Khiến 2 địch có tỉ lệ sinh lực thấp nhất chịu 88% ST phép

Bạch Y Độ Giang

Khiến 2 địch có tỉ lệ sinh lực thấp nhất chịu 234% ST phép, khi thi triển nếu mục tiêu có sinh lực dưới 50% sẽ chịu thêm 120% sát thương.

Tung Hoành

Khiến 1 cột phe địch chịu 88% STVL

Mãnh Hổ Liên Hoa

Khiến 1 cột phe địch chịu 235% STVL, 40% làm mục tiêu giảm 2 nộ khí. Lần này tấn công có thêm 30% bạo kích và cường độ bạo kích.

Vương Giả

Khiến 1 kẻ địch chịu 126% STVL

Chế Hành Thiên Hạ

Khiến 1 kẻ địch chịu 336% STVL, 50% làm mục tiêu rơi vào trạng thái Choáng, trong 1 hiệp. Lần này tấn công tăng thêm 25% tấn công và kèm 25% chính xác.

Quốc Sắc

Trị liệu cho đơn vị phe ta có sinh lực thấp nhất (114%+200)

Trầm Ngư Lạc Nhạn

Hối máu cả đội (107%+700), 60% tạo trạng thái [trị liệu liên tục] (Mỗi lượt hồi SL bằng 50% tấn công) trong 2 hiệp. 1 đơn vị phe ta tăng 15% giảm ST trong 2 hiệp.

Mưu Trí

Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 100% STVL

Đãng Khấu Nhất Kích

Khiến đơn vị có tỉ lệ sinh lực thấp nhất chịu 238% STVL, lần này tấn công có thêm 15% tăng sát thương.

Thân Tiên

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% STVL

Ngọc Đá Cùng Nát

Gây 133% STVL cho hàng trước, 50% gây [Thiêu Đốt] (Mỗi hiệp khiến người thi triển mất sinh lực bằng 30% tấn công, bỏ qua phòng thủ) trong 1 hiệp.

Đột Phá

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% STVL

Lịch Chiến Chi Khu

Khiến 1 kẻ địch chịu 250% STVL, chống đỡ của bản thân tăng 15%, trong 2 hiệp.

Lệ Hỏa

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% STVL

Chiến Đấu Tập Kích

Khiến 1 cột phe địch chịu 183% STVL, né tránh của bản thân tăng 15%, trong 2 hiệp.

Đột Phá

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% ST phép

Dư Âm Còn Đó

Khiến 1 cột phe địch chịu 183% ST phép, đồng thời trị liệu cho 1 đơn vị có tỉ lệ sinh lực thấp nhất (60%+100).

Hỏa Tiễn

Khiến 1 kẻ địch chịu 80% ST phép

Liệt Diệm Tiễn Vũ

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 107% ST phép, 40% khiến chính xác của mục tiêu giảm 15%, trong 2 hiệp.

Thanh Ảnh Vũ

Khiến 3 đơn vị địch ngẫu nhiên chịu 90% ST phép.

Khuynh Quốc Khuynh Thành

Gấy 241% ST phép cho 3 địch, 20% rơi vào [Trầm Mặc] (không thể thi triển kỹ năng) trong 2 hiệp, -20% kháng bạo trong 2 hiệp. Địch có SL thấp nhất chịu 150% ST.

Độc Kế Sát

Khiến mục tiêu và đơn vị kế bên chịu 83% ST phép

Kế Phá Càn Khôn

Gây 223% ST phép lên toàn bộ địch, [Trúng Độc] Người thi triển mất sinh lực bằng 60% tấn công trong 2 hiệp. +20% ST & bạo kích toàn bộ phe ta tăng trong 2 hiệp.

Lôi Đình Kích

Khiến toàn bộ phe địch chịu 56% ST phép

Thương Thiên Tử

Khiến toàn bộ phe địch chịu 151% ST phép, 30% làm mục tiêu giảm 2 nộ khí, phòng thủ của mục tiêu giảm 15%, trong 2 hiệp. Đồng thời né tránh của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 15%, trong 2 hiệp.

Thần Thông Thuật

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 90% ST phép

Vạn Tượng Lôi Kiếp

Gây 241% ST phép lên hàng sau, bỏ qua 15% phòng thủ. Đồng thời +10% Né phe ta (2 hiệp). 30% Khiến mục tiêu thành Lợn Rừng (giảm 50% STVL) trong 1 hiệp

Thiện Chiến

Khiến 1 cột phe địch chịu 88% STVL

Bạch Mã Nghĩa Tòng

Khiến 1 cột phe địch chịu 235% STVL, lần này tấn công có thêm 20% chính xác và bạo kích. Khi thi triển nếu mục tiêu có sinh lực trên 50% sẽ chịu thêm 100% sát thương.

Bạo Ngược

Khiến mục tiêu và đơn vị kế bên chịu 59% ST phép

Ngang Ngược

Khiến mục tiêu và đơn vị kế bên chịu 158% ST phép, 15% làm mục tiêu giảm 2 nộ khí. Đồng thời chống đỡ của bản thân tăng 15%, trong 2 hiệp.

Trì Dũng

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 64% STVL

Bá Đạo Tung Hoành

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 171% STVL, 15% làm mục tiêu rơi vào trạng thái Choáng, trong 1 hiệp. Lần này tấn công có thêm 20% bạo kích.

Mê Hoặc

Khiến toàn bộ phe địch chịu 42% ST phép

Ảo Hoặc Đồ Lục

Khiến toàn bộ phe địch chịu 112% ST phép, gây Trúng Độc rút sinh lực bằng 30% tấn công, trong 2 hiệp. Đồng thời khiến kháng bạo của mục tiêu giảm 10%

Phi Trảm

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 67% ST phép

Khẩu Phật Tâm Xà

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 179% ST phép, lần này tấn công có thêm 20% bạo kích, đồng thời cùng hàng với bản thân tăng 10% tấn công, trong 2 hiệp.

Cấp Cứu

Trị liệu cho đơn vị phe ta có sinh lực thấp nhất (114%+200)

Thanh Nang Tế Thế

Trị liệu cho cả phe ta (107%+700), làm bạo kích mục tiêu tăng 10%, trong 2 hiệp. Đồng thời 1 đơn vị phe ta bạo kích tăng 15%, trong 2 lượt

Kế Hay

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% ST phép

Sát Ý Tung Hoành

Khiến kẻ địch hàng sau chịu 133% ST phép, phòng thủ của mục tiêu giảm 10%, trong 2 hiệp.

Dũng Cảm

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% STVL

Hám Thiên Mãnh Kích

Khiến kẻ địch hàng trước chịu 133% STVL, đồng thời trị liệu bản thân (80%+100).

Kiêu Dũng

Khiến 1 kẻ địch chịu 100% STVL

Kích Lưu Mãnh Kích

Khiến 1 kẻ địch chịu 250% STVL, lần này tấn công bỏ qua của mục tiêu 15% phòng thủ.

Phẩm chất tướng